verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp lớp, xếp tầng. To arrange in layers. Ví dụ : "The baker tiered the wedding cake, carefully placing each layer on top of the other. " Người thợ làm bánh xếp bánh cưới thành nhiều tầng, cẩn thận đặt từng lớp bánh lên trên lớp bánh kia. structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp tầng, phân tầng. To cascade in an overlapping sequence. Ví dụ : "The waterfall tiered down the rocky cliff, creating a beautiful, layered effect. " Thác nước đổ xuống vách đá gồ ghề thành từng tầng, tạo nên một hiệu ứng xếp lớp tuyệt đẹp. structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tầng, sắp xếp theo tầng. To move (data) from one storage medium to another as an optimization, based on how frequently it is accessed. Ví dụ : "The company tiered its customer data, automatically moving infrequently accessed records to a cheaper, archival storage solution. " Công ty đã phân tầng dữ liệu khách hàng của mình, tự động chuyển những hồ sơ ít khi được truy cập sang một giải pháp lưu trữ rẻ hơn, mang tính lưu trữ lâu dài. computing technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang, tầng tầng lớp lớp. Having or made of tiers Ví dụ : "a tiered wedding cake" Một chiếc bánh cưới nhiều tầng. structure architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc