Hình nền cho tiered
BeDict Logo

tiered

/tɪrd/ /taɪrd/

Định nghĩa

verb

Sắp lớp, xếp tầng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh xếp bánh cưới thành nhiều tầng, cẩn thận đặt từng lớp bánh lên trên lớp bánh kia.
verb

Phân tầng, sắp xếp theo tầng.

Ví dụ :

Công ty đã phân tầng dữ liệu khách hàng của mình, tự động chuyển những hồ sơ ít khi được truy cập sang một giải pháp lưu trữ rẻ hơn, mang tính lưu trữ lâu dài.