noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người buộc, người cột. One who ties (knots, etc). Ví dụ : "The tiers at the fishing competition worked quickly to prepare lines for the eager anglers. " Những người cột dây câu tại cuộc thi câu cá đã làm việc rất nhanh để chuẩn bị dây cho những người câu háo hức. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, bậc, lớp. Something that ties. Ví dụ : "The sturdy rope, made of several tiers tightly woven together, held the heavy box securely. " Sợi dây thừng chắc chắn, được làm từ nhiều lớp sợi bện chặt vào nhau, giữ thùng hàng nặng một cách an toàn. structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo yếm trẻ em. A child's apron. Ví dụ : "My grandmother always made me wear tiers when I helped her bake cookies. " Bà tôi luôn bắt tôi mặc áo yếm trẻ em mỗi khi tôi giúp bà làm bánh quy. wear item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, bậc, lớp. A layer or rank, especially of seats or a wedding cake. Ví dụ : "The wedding cake had three beautiful tiers, each decorated with different flowers. " Bánh cưới có ba tầng rất đẹp, mỗi tầng được trang trí bằng các loại hoa khác nhau. structure architecture appearance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp tầng, phân tầng. To arrange in layers. Ví dụ : "The baker tiers the wedding cake, carefully placing each layer of sponge and frosting on top of the previous one. " Người thợ làm bánh xếp tầng bánh cưới, cẩn thận đặt từng lớp bánh bông lan và kem lên trên lớp trước đó. structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp tầng, phân tầng. To cascade in an overlapping sequence. Ví dụ : "The wedding cake tiered beautifully, each layer smaller and stacked perfectly on top of the one below. " Chiếc bánh cưới xếp tầng rất đẹp mắt, mỗi lớp nhỏ dần và được xếp chồng hoàn hảo lên lớp dưới. structure appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tầng, sắp xếp theo tầng. To move (data) from one storage medium to another as an optimization, based on how frequently it is accessed. Ví dụ : ""The company tiers old customer data to cheaper, slower storage after six months of inactivity, freeing up space on the faster, more expensive servers for current customer information." " Công ty chuyển dữ liệu khách hàng cũ sang hệ thống lưu trữ rẻ hơn, chậm hơn sau sáu tháng không hoạt động, giải phóng dung lượng trên các máy chủ nhanh và đắt tiền hơn cho thông tin khách hàng hiện tại. computing technology system business internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc