BeDict Logo

backups

/ˈbækˌʌps/ /ˈbækʌps/
Hình ảnh minh họa cho backups: Tắc nghẽn, ứ đọng.
noun

Vụ tai nạn gây ra tình trạng ùn tắc kéo dài cả dặm trên đường cao tốc.