Hình nền cho tonneau
BeDict Logo

tonneau

/təˈnoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ con chen chúc nhau lên khoang hành khách phía sau chiếc xe cổ, háo hức chờ đợi một vòng đi dạo quanh công viên.
noun

Ví dụ :

Anh ta cố định tấm bạt che lên thùng xe bán tải để bảo vệ đồ cắm trại khỏi mưa.