noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tính tổng, máy tính tổng. A person or object that totals. Ví dụ : "The cashier was a quick totaliser, adding up the prices of all the items in my cart within seconds. " Cô thu ngân là một người tính tổng rất nhanh, cộng tổng giá tiền tất cả các món đồ trong giỏ hàng của tôi chỉ trong vài giây. machine device number business statistics item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính tiền, máy đếm tổng. A totalizator (betting machine). Ví dụ : "The long queue at the horse race track was all waiting to use the totaliser to place their bets. " Hàng dài người ở trường đua ngựa đang xếp hàng chờ sử dụng máy tính tiền để đặt cược. technology machine bet game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính tiền, máy cộng tổng. An adding machine. Ví dụ : "The cashier used a totaliser to quickly add up the prices of all my groceries. " Nhân viên thu ngân đã dùng máy tính tiền để tính nhanh tổng tiền hàng tạp hóa của tôi. machine electronics device technology business math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc