Hình nền cho townships
BeDict Logo

townships

/ˈtaʊnʃɪps/ /ˈtaʊnʃɪps/

Định nghĩa

noun

Thị trấn, khu dân cư.

Ví dụ :

"Many townships in rural Pennsylvania are primarily farmland. "
Nhiều khu dân cư ở vùng nông thôn Pennsylvania chủ yếu là đất nông nghiệp.
noun

Khu dân cư (dành cho người da màu).

Ví dụ :

"Before the 1994 law changes, many townships were designated for African American families. "
Trước khi luật pháp thay đổi vào năm 1994, nhiều khu dân cư đã được quy hoạch dành riêng cho các gia đình người Mỹ gốc Phi (người da màu).