noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị trấn, khu dân cư. The territory of a town. Ví dụ : "Many townships in rural Pennsylvania are primarily farmland. " Nhiều khu dân cư ở vùng nông thôn Pennsylvania chủ yếu là đất nông nghiệp. area geography property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị trấn, xã. A subdivision of a county. Ví dụ : "The county is divided into several townships, each responsible for its own local roads and services. " Huyện này được chia thành nhiều xã và thị trấn, mỗi đơn vị chịu trách nhiệm về các con đường và dịch vụ địa phương của mình. government area politics geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư (dành cho người da màu). (Pre 1994) An area set aside for nonwhite occupation. Ví dụ : "Before the 1994 law changes, many townships were designated for African American families. " Trước khi luật pháp thay đổi vào năm 1994, nhiều khu dân cư đã được quy hoạch dành riêng cho các gia đình người Mỹ gốc Phi (người da màu). politics history area race government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, khu ổ chuột. (Post 1994) A nonwhite (usually subeconomic) area attached to a city. Ví dụ : "Many people who work in the city commute daily from the townships on its outskirts. " Nhiều người làm việc trong thành phố phải đi lại hàng ngày từ các khu dân cư nghèo ở ngoại ô. area society government history race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị trấn nhỏ, khu dân cư. A small town. Ví dụ : "Many families moved to the townships outside the city to find more affordable housing. " Nhiều gia đình đã chuyển đến các thị trấn nhỏ ở ngoại ô thành phố để tìm nhà ở giá cả phải chăng hơn. place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc