Hình nền cho transgresses
BeDict Logo

transgresses

/trænzˈɡresɪz/ /trænsˈɡresɪz/

Định nghĩa

verb

Vượt quá, xâm phạm, vi phạm.

Ví dụ :

"He transgresses the rules when he talks during the test. "
Anh ta vi phạm luật lệ khi nói chuyện trong lúc làm bài kiểm tra.