Hình nền cho trichome
BeDict Logo

trichome

/ˈtɹaɪkoʊm/

Định nghĩa

noun

Lông, lông tơ, mao.

Ví dụ :

Kết cấu xù xì trên lá cà chua là do rất nhiều lông tơ nhỏ li ti gây ra.
noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật học chỉ vào một lam kính hiển vi chiếu hình ảnh lông tơ của một cây đang phát triển, giải thích rằng mỗi lông tơ là một hàng tế bào duy nhất được tạo ra lần lượt.