Hình nền cho spawning
BeDict Logo

spawning

/ˈspɔnɪŋ/ /ˈspɑnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẻ trứng, sinh sản.

Ví dụ :

Vào những tháng mùa thu, cá hồi bơi ngược dòng lên các con sông nơi chúng sinh ra để đẻ trứng.