Hình nền cho parenthetical
BeDict Logo

parenthetical

/ˈpæ.ɹən.θɛt.ɪkl̩/

Định nghĩa

noun

Ngoặc đơn, cụm từ trong ngoặc đơn.

Ví dụ :

"The phrase "(for example)" is a common parenthetical. "
Cụm từ "(ví dụ)" là một ngoặc đơn thường thấy.
noun

Ví dụ :

Diễn viên thắc mắc về sự cần thiết của chú thích hành động "(Thở dài)" vì anh ấy cảm thấy cách diễn của mình đã thể hiện được nỗi buồn của nhân vật rồi.