noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xác nhận, sự hợp lệ hóa, sự thẩm định. The act of validating something. Ví dụ : "The software testing team performed a thorough validation of the new application to ensure it worked correctly before release. " Đội kiểm thử phần mềm đã thực hiện sự thẩm định kỹ lưỡng ứng dụng mới để đảm bảo nó hoạt động chính xác trước khi phát hành. attitude value mind philosophy quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xác nhận, sự kiểm chứng, bằng chứng. Something, such as a certificate, that validates something; attestation, authentication, confirmation, proof or verification. Ví dụ : "The software license key requires online validation to ensure it's not a counterfeit. " Để sử dụng khóa bản quyền phần mềm, cần phải xác thực trực tuyến để đảm bảo đó không phải là hàng giả. value business achievement law quality sign technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự công nhận cảm xúc, sự xác nhận cảm xúc, sự thừa nhận cảm xúc. The process whereby others confirm the validity of one's emotions. Ví dụ : "After sharing her fears about the upcoming exam, Sarah felt relieved by the validation she received from her study group; they all admitted to feeling nervous too. " Sau khi chia sẻ nỗi sợ về kỳ thi sắp tới, Sarah cảm thấy nhẹ nhõm vì nhận được sự công nhận cảm xúc từ nhóm học tập của mình; tất cả đều thừa nhận rằng họ cũng cảm thấy lo lắng. mind emotion human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định băng đảng, thẩm định băng đảng. The process of identifying a new prisoner's gang affiliation. Ví dụ : "Upon arrival at the prison, the new inmate underwent validation to determine any gang ties. " Khi vừa đến nhà tù, tù nhân mới phải trải qua quá trình xác định băng đảng để tìm hiểu xem có liên hệ với băng nhóm nào không. police government law organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc