BeDict Logo

vicissitude

[vaɪˈsɪs.ɨˌt(j)u(ː)d]
Hình ảnh minh họa cho vicissitude: Thăng trầm, biến động, đổi thay.
noun

Người chủ doanh nghiệp nhỏ đã học cách chấp nhận những thăng trầm của thị trường, hiểu rằng sau giai đoạn bán hàng tăng cao sẽ không tránh khỏi những lúc chậm lại.