Hình nền cho vicissitudes
BeDict Logo

vicissitudes

/vɪˈsɪsɪtjuːdz/ /vɪˈsɪsɪtuːdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ đã trải qua bao thăng trầm biến động suốt nhiều thế kỷ, từ những lễ kỷ niệm vui vẻ đến những cơn bão tàn khốc.
noun

Thăng trầm, biến cố, đổi thay.

Ví dụ :

Trong năm đầu tiên, tiệm bánh nhỏ đã trải qua nhiều thăng trầm, biến cố, từ những hỏng hóc thiết bị bất ngờ đến những đợt tăng đột ngột nhu cầu các loại bánh khác nhau.