Hình nền cho voltes
BeDict Logo

voltes

/ˈvɒltɪz/ /ˈvoʊltɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên dạy nhảy bảo chúng tôi luyện tập các lượt xoay (voltes) của điệu salsa, lặp lại mỗi vòng xoay ba lần.
noun

Bước ngoặt, chuyển biến.

Ví dụ :

Trong bài thơ sonnet của cô ấy về việc vượt qua nỗi sợ hãi, bước ngoặt xuất hiện ở dòng thứ chín, chuyển từ việc miêu tả sự lo lắng sang việc thể hiện lòng dũng cảm mới обреtо.