Hình nền cho skimming
BeDict Logo

skimming

/ˈskɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lướt, trượt, lướt nhẹ.

Ví dụ :

"The bird was skimming the surface of the lake, looking for food. "
Con chim đang lướt nhẹ trên mặt hồ để tìm thức ăn.
verb

Sao chép thông tin thẻ, đánh cắp thông tin thẻ.

Ví dụ :

Cô thu ngân đã bị bắt vì tội lén lút sao chép thông tin thẻ tín dụng của khách hàng khi thanh toán.
noun

Trượt ván trên cát.

The sport of skimboarding.

Ví dụ :

"My favorite summer activity is skimming at the beach. "
Hoạt động hè yêu thích của tôi là trượt ván trên cát ở bãi biển.