verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyến láy, ngân nga, líu lo. To modulate a tone's frequency. Ví dụ : "The singer warbled the high notes of the song, adjusting the pitch slightly to create a more expressive sound. " Ca sĩ luyến láy những nốt cao của bài hát, điều chỉnh cao độ một chút để tạo ra âm thanh biểu cảm hơn. sound music frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hót líu lo, luyến láy. To sing like a bird, especially with trills. Ví dụ : "The canary in the pet shop warbled a cheerful tune. " Con chim hoàng yến trong tiệm thú cưng hót líu lo một giai điệu vui tươi. music animal nature sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyến láy, rung rung. To cause to quaver or vibrate. Ví dụ : "The robin in our backyard warbled a cheerful song this morning. " Sáng nay, con chim cổ đỏ trong vườn nhà chúng tôi líu lo rung rung một bài hát vui vẻ. sound music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hót líu lo, ngân nga, luyến láy. To be quavered or modulated; to be uttered melodiously. Ví dụ : "The bird warbled a sweet song from its perch on the windowsill. " Chú chim hót líu lo một bài hát ngọt ngào từ chỗ đậu trên bệ cửa sổ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc