Hình nền cho warbled
BeDict Logo

warbled

/ˈwɔrbəld/ /ˈwɔrbl̩d/

Định nghĩa

verb

Luyến láy, ngân nga, líu lo.

Ví dụ :

Ca sĩ luyến láy những nốt cao của bài hát, điều chỉnh cao độ một chút để tạo ra âm thanh biểu cảm hơn.