verb🔗ShareĐánh cược, cá cược. To wager, bet."He was waging his allowance that his favorite baseball team would win the game. "Anh ấy đang cá cược tiền tiêu vặt của mình rằng đội bóng chày yêu thích của anh ấy sẽ thắng trận đấu.betbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh cược, mạo hiểm. To expose oneself to, as a risk; to incur, as a danger; to venture; to hazard."By driving to work during the snowstorm, he was waging his safety. "Bằng việc lái xe đi làm trong trận bão tuyết, anh ấy đã đánh cược với sự an toàn của mình.actionwarmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuê mướn, trả lương. To employ for wages; to hire."The factory is waging a recruitment drive to hire more workers for the upcoming season. "Nhà máy đang tổ chức tuyển dụng rầm rộ để thuê thêm công nhân cho mùa vụ sắp tới.jobbusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiến hành, thực hiện, gây ra. To conduct or carry out (a war or other contest)."The company is waging a marketing campaign to attract new customers. "Công ty đang tiến hành một chiến dịch marketing để thu hút khách hàng mới.warmilitarypoliticsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho thuê. To adventure, or lay out, for hire or reward; to hire out."The farm owner is waging his tractor to a neighboring farmer for the harvest season. "Người chủ trang trại đang cho người nông dân kế bên thuê máy kéo của mình trong mùa thu hoạch.businessjobfinanceworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐảm bảo, cam đoan. To give security for the performance of."Because he was late on rent payments last month, John is now waging his car as security for this month's rent. "Vì tháng trước John trả tiền thuê nhà trễ, nên tháng này anh ấy đang đem xe hơi của mình ra đảm bảo cho khoản tiền thuê nhà.businessfinancelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc