verb🔗ShareDao động, lắc lư. To swing back and forth, especially if with a regular rhythm."A pendulum oscillates slower as it gets longer."Con lắc dao động chậm hơn khi nó dài ra.physicssciencefrequencyenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDao động, lung lay, колебаться. To vacillate between conflicting opinions, etc."The mood for change oscillated from day to day."Tâm trạng muốn thay đổi cứ dao động, lúc thế này lúc thế khác, mỗi ngày lại khác đi.mindattitudephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDao động, rung lắc. To vary above and below a mean value."The fan's speed was oscillating, moving quickly then slowly around a medium setting. "Tốc độ của cái quạt máy dao động, lúc nhanh lúc chậm xung quanh mức trung bình.physicsscienceenergyfrequencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDao động, bập bềnh. Moving in a repeated back-and-forth motion."The oscillating fan helped cool the room down during the hot summer months. "Cái quạt máy dao động qua lại đã giúp làm mát căn phòng trong những tháng hè nóng nực.physicssciencetechnologymachinefrequencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc