Hình nền cho wheeler
BeDict Logo

wheeler

/ˈwiːlər/ /ˈhwiːlər/

Định nghĩa

noun

Thợ làm bánh xe.

A wheelwright, a wheelmaker.

Ví dụ :

Trang trại cũ kỹ đó phải nhờ đến người thợ làm bánh xe để giữ cho bánh xe của xe goòng luôn trong tình trạng tốt.