noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, lúc. An uncertain duration of time, a period of time. Ví dụ : "He lectured for quite a long while." Anh ấy đã thuyết giảng trong một khoảng thời gian khá dài. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu khiển, Trải qua một cách nhàn rỗi. To pass (time) idly. Ví dụ : "During summer vacation, I like to whiles away the afternoons reading in the hammock. " Vào kỳ nghỉ hè, tôi thích tiêu khiển buổi chiều bằng cách đọc sách trên võng. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải khuây, tiêu khiển. To occupy or entertain (someone) in order to let time pass. Ví dụ : "To whiles away the long afternoon while waiting for the rain to stop, she read a book. " Để giải khuây trong buổi chiều dài đằng đẵng chờ mưa tạnh, cô ấy đã đọc sách. entertainment time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, lãng đãng. To loiter. Ví dụ : "He often whiles away his lunch break by watching videos on his phone instead of eating. " Anh ấy thường lang thang xem video trên điện thoại trong giờ nghỉ trưa thay vì ăn. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh thoảng, đôi khi. Sometimes; at times Ví dụ : ""He enjoys reading, but whiles he prefers to watch television instead." " Anh ấy thích đọc sách, nhưng thỉnh thoảng anh ấy lại thích xem ti vi hơn. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi đó, trong lúc đó. Meanwhile Ví dụ : "I started cooking dinner, and whiles, my daughter did her homework at the table. " Tôi bắt đầu nấu bữa tối, và trong lúc đó, con gái tôi làm bài tập ở bàn. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, lúc mà. While Ví dụ : "Whiles I was studying for my test, my little brother kept making noise. " Trong khi tôi đang học bài cho bài kiểm tra, em trai tôi cứ làm ồn. grammar language time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc