verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời, kéo tời. To use a winch Ví dụ : "Winch in those sails, lad!" Tời mấy cánh buồm vào đi, nhóc! technical machine vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, co rúm. To wince; to shrink Ví dụ : "The child winched when the nurse cleaned the scrape on their knee. " Đứa trẻ nhăn nhó khi y tá lau vết trầy trên đầu gối. body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng ruột, bồn chồn. To kick with impatience or uneasiness. Ví dụ : "The horse winched, kicking at the stable door, eager to be let out to graze. " Con ngựa nóng ruột, bồn chồn đá vào cửa chuồng, mong được thả ra đồng cỏ. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc