noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây liễu, cành liễu. The osier (Salix viminalis), a type of willow. Ví dụ : "The basket maker carefully selected withy from his garden to weave a strong and flexible container. " Người thợ đan giỏ cẩn thận chọn những cành liễu từ vườn nhà để đan một chiếc giỏ vừa chắc chắn vừa dẻo dai. plant material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành liễu, nhánh liễu. A long flexible twig of the osier; a withe. Ví dụ : "The gardener used a withy to tie up the tomato plants to the stakes. " Người làm vườn dùng cành liễu để buộc cây cà chua vào cọc. plant material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm dẻo, dễ uốn. Flexible, like a withe. Ví dụ : "The young tree was withy, bending easily in the wind without breaking. " Cây non còn mềm dẻo, dễ dàng uốn mình theo gió mà không bị gãy. nature material plant quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc