BeDict Logo

withe

/waɪð/ /wɪð/
Hình ảnh minh họa cho withe: Tay cầm đàn hồi, quai đàn hồi.
noun

Tay cầm đàn hồi, quai đàn hồi.

Người thợ rèn thay thế cán gỗ đã mòn của chiếc búa bằng một cái quai đàn hồi mới, chắc chắn hơn để hấp thụ lực tác động của mỗi nhát búa.