Hình nền cho withe
BeDict Logo

withe

/waɪð/ /wɪð/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn dùng một cành liễu dẻo dai để buộc cây hoa hồng leo vào giàn.
noun

Tay cầm đàn hồi, quai đàn hồi.

Ví dụ :

Người thợ rèn thay thế cán gỗ đã mòn của chiếc búa bằng một cái quai đàn hồi mới, chắc chắn hơn để hấp thụ lực tác động của mỗi nhát búa.
noun

Vách ngăn khói.

Ví dụ :

Người thợ thông ống khói cẩn thận kiểm tra vách ngăn khói giữa các ống khói để đảm bảo chúng tách biệt nhau tốt và ngăn chặn nguy cơ khói độc tràn ngược vào nhà.