Hình nền cho woodlice
BeDict Logo

woodlice

/ˈwʊdlaɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dưới chậu hoa ẩm ướt, chúng tôi thấy một đám mọt ẩm (hoặc con mối đất) đang vội vã tìm chỗ trú ẩn.