Hình nền cho yaks
BeDict Logo

yaks

/jæks/

Định nghĩa

noun

Bò Tây Tạng, Trâu Tây Tạng.

An ox-like mammal native to the Himalayas, Mongolia, Burma, and Tibet with dark, long, and silky hair, a horse-like tail, and a full, bushy mane.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú cho bọn trẻ xem mấy con bò Tây Tạng, chỉ cho chúng thấy bộ lông dài, đen và bờm rậm của chúng.
noun

Ba hoa, chuyện phiếm, tán gẫu.

Ví dụ :

Tiếng ba hoa của học sinh tràn ngập phòng học trước khi chuông reo, lẫn lộn giữa những cuộc thảo luận về bài tập về nhà và kế hoạch cuối tuần.