Hình nền cho yale
BeDict Logo

yale

/jeɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bức thảm thời trung cổ miêu tả một con dạ lý hương, với cặp sừng xoắn ốc hướng về phía trước, đang canh giữ một khu rừng huyền bí.