Hình nền cho swivel
BeDict Logo

swivel

/ˈswɪvəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái ghế văn phòng có một khớp xoay ở đế, giúp tôi dễ dàng xoay người để với tới các khu vực khác nhau trên bàn làm việc.
noun

Nghị lực, bản lĩnh, ý chí.

Ví dụ :

Bất chấp những lời chỉ trích, bản lĩnh của Sarah đã giúp cô ấy kiên trì vượt qua dự án khó khăn và cuối cùng đạt được thành công.