noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp xoay, bản lề xoay. A piece, as a ring or hook, attached to another piece by a pin, in such a manner as to permit rotation about the pin as an axis. Ví dụ : "The office chair has a swivel at its base, allowing me to easily turn and reach different parts of my desk. " Cái ghế văn phòng có một khớp xoay ở đế, giúp tôi dễ dàng xoay người để với tới các khu vực khác nhau trên bàn làm việc. part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng xoay, súng cối nhỏ. A small piece of ordnance, turning on a point or swivel; called also swivel gun. Ví dụ : "The pirate ship had a swivel mounted on the railing, ready to be turned and fired in any direction. " Tàu hải tặc có một khẩu súng xoay gắn trên lan can, sẵn sàng xoay và bắn theo bất kỳ hướng nào. military weapon nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghị lực, bản lĩnh, ý chí. Strength of mind or character that enables one to overcome adversity; confidence; force of will. Ví dụ : "Despite the criticism, Sarah's swivel allowed her to persevere through the difficult project and finally achieve success. " Bất chấp những lời chỉ trích, bản lĩnh của Sarah đã giúp cô ấy kiên trì vượt qua dự án khó khăn và cuối cùng đạt được thành công. mind character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay hông, sự xoay hông. A rotating of the hips. Ví dụ : "During the dance class, the instructor emphasized the swivel of the hips to achieve a fluid movement. " Trong lớp học nhảy, người hướng dẫn nhấn mạnh sự xoay hông để đạt được chuyển động uyển chuyển. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, quay tròn. To swing or turn, as on a pin or pivot. Ví dụ : "The student swivelled his chair around to talk to his friend. " Bạn học sinh xoay ghế của mình lại để nói chuyện với bạn. action function technical machine position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc