verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, cắt xén. To deprive; to cut off. Ví dụ : "The editor was criticized for abridging the author's original manuscript, removing important details. " Biên tập viên bị chỉ trích vì đã cắt xén bản thảo gốc của tác giả, loại bỏ những chi tiết quan trọng. right law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, Tước quyền. To debar from. Ví dụ : "The new company policy is abridging employees from taking personal calls during work hours. " Chính sách mới của công ty đang tước quyền của nhân viên được gọi điện thoại cá nhân trong giờ làm việc. right law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn, tóm tắt. To make shorter; to shorten in duration or extent. Ví dụ : "The teacher is abridging the novel for the students to make it easier to read this semester. " Giáo viên đang rút gọn cuốn tiểu thuyết để học sinh dễ đọc hơn trong học kỳ này. time action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn, tóm tắt, cô đọng. To shorten or contract by using fewer words, yet retaining the sense; to epitomize; to condense. Ví dụ : "The editor is abridging the novel to make it suitable for younger readers. " Biên tập viên đang rút gọn cuốn tiểu thuyết để nó phù hợp hơn với độc giả nhỏ tuổi. language writing communication literature word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn, tóm lược, cắt ngắn. Cut short; truncate. Ví dụ : "The editor was abridging the novel by removing unnecessary descriptions. " Biên tập viên đang rút gọn cuốn tiểu thuyết bằng cách lược bỏ những đoạn miêu tả không cần thiết. action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn, tóm lược. To curtail. Ví dụ : "He had his rights abridged by the crooked sheriff." Quyền của anh ta đã bị viên cảnh sát trưởng gian xảo tước bớt (or cắt xén) đi. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc