Hình nền cho abridging
BeDict Logo

abridging

/əˈbɹɪdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt, cắt xén.

Ví dụ :

Biên tập viên bị chỉ trích vì đã cắt xén bản thảo gốc của tác giả, loại bỏ những chi tiết quan trọng.