verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, giành được, thu được. To get. Ví dụ : "The student acquires knowledge by reading books. " Học sinh thu được kiến thức bằng cách đọc sách. business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thu được, giành được. To gain, usually by one's own exertions; to get as one's own Ví dụ : "He acquired a title." Anh ấy đã giành được một tước vị. business economy finance achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm. To contract. Ví dụ : "The baby acquires immunity to measles after getting the vaccine. " Em bé có được miễn dịch với bệnh sởi sau khi được tiêm vắc-xin, tức là bé không bị mắc bệnh sởi nữa. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập, thu nhận, lấy mẫu. To sample signals and convert them into digital values. Ví dụ : "The weather station acquires temperature data every hour and saves it to a computer. " Trạm thời tiết thu thập dữ liệu nhiệt độ mỗi giờ và lưu vào máy tính. signal electronics technology computing machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc