Hình nền cho lifts
BeDict Logo

lifts

/lɪfts/

Định nghĩa

noun

Sự nâng lên, động tác nâng.

Ví dụ :

Những người khuân vác cần nhiều lần nâng mới đưa được chiếc диван nặng nề lên lầu.
noun

Nâng, sự nâng lên, đoạn nâng.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh bộ thoát để đảm bảo các đoạn nâng luôn đều, nhờ đó đồng hồ chạy chính xác.
verb

Nâng lên, chuyển đổi.

Ví dụ :

Phần mềm tự động chuyển đổi bản vẽ 2D thành mô hình 3D, cho phép các kỹ sư hình dung thiết kế trong một bối cảnh mới.