Hình nền cho adapter
BeDict Logo

adapter

/əˈdaptə/

Định nghĩa

noun

Người thích nghi, người dễ thích nghi.

Ví dụ :

Anh ấy là một người rất dễ thích nghi, và có thể dễ dàng điều chỉnh theo những thay đổi khi công ty đổi chủ.
noun

Người chuyển thể, người phóng tác.

Ví dụ :

Nhà phê bình đã dành những lời khen ngợi có cánh cho người chuyển thể vở kịch cổ, vì người này đã nỗ lực làm cho nội dung vở kịch phù hợp hơn với thời đại ngày nay.
noun

Ví dụ :

"My laptop's power cord didn't fit the wall outlet in Europe, so I needed to use a travel adapter. "
Dây nguồn của laptop tôi không vừa ổ cắm điện ở châu Âu, nên tôi cần dùng một cái đầu nối du lịch.