Hình nền cho compatibility
BeDict Logo

compatibility

/kəmˌpætɪˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Sự tương thích, sự phù hợp, tính hợp nhau.

Ví dụ :

Phần mềm mới cho thấy sự tương thích tuyệt vời với các hệ thống hiện có, vì vậy công ty đã dễ dàng tích hợp nó vào quy trình làm việc hàng ngày của họ.
noun

Ví dụ :

Tính tương thích của phần mềm mới với các hệ điều hành cũ là một điểm bán hàng quan trọng.
noun

Ví dụ :

Phần mềm mới này có tính tương thích rất tốt; nó chạy được trên cả máy tính xách tay và máy tính để bàn của tôi mà không cần bất kỳ chỉnh sửa nào.
noun

Ví dụ :

Hệ thống máy tính mới có tính tương thích tuyệt vời với phần mềm hiện có, cho phép sinh viên chuyển tập tin một cách trơn tru mà không bị mất dữ liệu.
noun

Tính tương thích, độ tương thích.

Ví dụ :

Phần cứng và phần mềm của máy tính mới cho thấy độ tương thích tuyệt vời, giúp sinh viên dễ dàng cài đặt và sử dụng các chương trình một cách trơn tru.