Hình nền cho rave
BeDict Logo

rave

/ɹeɪv/

Định nghĩa

noun

Lời khen ngợi nhiệt thành, đánh giá cao.

Ví dụ :

Vở kịch đã nhận được lời khen ngợi nhiệt thành từ giới phê bình, đặc biệt ca ngợi cách sử dụng ánh sáng đầy sáng tạo.
noun

Thành bên trên của khung (xe goòng hoặc xe trượt tuyết).

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận buộc những bó cỏ khô vào thành bên trên của xe goòng, đảm bảo chúng không bị rơi ra trong suốt chuyến đi gập ghềnh về chuồng.