verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, dán. To attach. Ví dụ : "to affix a stigma to a person" Gắn cho một người một vết nhơ. action process language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vào, thêm vào, đính kèm. To subjoin, annex, or add at the close or end; to append to. Ví dụ : "to affix a seal to an instrument" Đóng dấu niêm phong vào một văn kiện. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, thêm vào. To fix or fasten figuratively; with on or upon. Ví dụ : "eyes affixed upon the ground" Ánh mắt dán chặt xuống đất. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn thêm, sự thêm vào. Affixation Ví dụ : "The affixing of the "un-" prefix to the word "happy" created the new word "unhappy." " Việc gắn thêm tiền tố "un-" vào từ "happy" đã tạo ra từ mới "unhappy". grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vào, thêm vào. Of the function or role of an affix Ví dụ : "Prefixes, suffixes, and infixes are all affixing particles." Tiền tố, hậu tố và trung tố đều là những thành phần có chức năng gắn vào gốc từ để thay đổi nghĩa. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc