Hình nền cho infixes
BeDict Logo

infixes

/ˈɪnfɪksɪz/

Định nghĩa

noun

Tiền tố chèn, yếu tố nội tiếp.

Ví dụ :

Khi phân tích các ngôn ngữ, sinh viên đã học được rằng những ngôn ngữ như tiếng Bontoc Igorot (từ Philippines) sử dụng tiền tố chèn thường xuyên hơn tiếng Anh, nơi mà những ví dụ như "fan-bloody-tastic" khá hiếm.
noun

Ví dụ :

Sinh viên ngôn ngữ học được học rằng tiếng Anh hiếm khi sử dụng trung tố (tức là các thành tố được thêm vào giữa một từ), không giống như một số ngôn ngữ khác, việc thêm các thành phần vào bên trong từ là phổ biến.
verb

Chèn vào, lồng vào.

Ví dụ :

Trong phân tích ngôn ngữ học, một số ngôn ngữ lồng các dấu hiệu ngữ pháp trực tiếp vào giữa từ, thay vì thêm tiền tố hoặc hậu tố.