Hình nền cho albinism
BeDict Logo

albinism

/ˈælbəˌnɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bệnh bạch tạng khiến da và tóc của cậu bé trông rất nhợt nhạt, và cậu bé phải đeo kính râm ngay cả vào những ngày nhiều mây.