Hình nền cho whet
BeDict Logo

whet

/ˈwɛt/

Định nghĩa

noun

Sự mài, sự làm sắc.

Ví dụ :

Tiếng mài dao của người đầu bếp lên thanh thép là một âm thanh quen thuộc trong bếp, báo hiệu giờ chuẩn bị bữa tối bắt đầu.