Hình nền cho approver
BeDict Logo

approver

/əˈpɹuːvə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người phê duyệt, người duyệt, người chấp thuận.

Ví dụ :

"The boss was the final approver of all vacation requests. "
Sếp là người cuối cùng phê duyệt tất cả các đơn xin nghỉ phép.
noun

Người buộc tội đồng phạm.

Ví dụ :

Trong một diễn biến bất ngờ như phim hình sự, tên trộm lại trở thành người buộc tội đồng phạm, tố cáo kẻ tòng phạm của mình để được giảm án.