BeDict Logo

approver

/əˈpɹuːvə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho approver: Người buộc tội đồng phạm.
noun

Người buộc tội đồng phạm.

Trong một diễn biến bất ngờ như phim hình sự, tên trộm lại trở thành người buộc tội đồng phạm, tố cáo kẻ tòng phạm của mình để được giảm án.