Hình nền cho assailants
BeDict Logo

assailants

/əˈseɪlənts/

Định nghĩa

noun

Kẻ tấn công, quân xâm lược.

Ví dụ :

Camera an ninh đã ghi lại cảnh những kẻ tấn công bỏ chạy khỏi hiện trường sau vụ cướp.
noun

Kẻ công kích, người chỉ trích gay gắt.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, nữ chính trị gia phải đối mặt với nhiều kẻ công kích (hoặc người chỉ trích gay gắt), những người kịch liệt phản đối các chính sách mà bà đề xuất.