Hình nền cho banderoles
BeDict Logo

banderoles

/ˈbændəroʊlz/

Định nghĩa

noun

Dải băng, lá cờ nhỏ, cờ hiệu.

Ví dụ :

Nhân dịp diễu hành mừng ngày Độc Lập, bọn trẻ trang trí xe đạp của chúng bằng những dải băng (cờ hiệu) sặc sỡ.
noun

Dải băng, dải biểu ngữ.

Ví dụ :

Nhà thờ thời Phục Hưng trưng bày những dải băng được trang trí công phu phía trên mỗi lối vào, mỗi dải mang một câu trích dẫn từ kinh thánh.