noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng, lá cờ nhỏ, cờ hiệu. A little banner, flag, or streamer. Ví dụ : "The children decorated their bicycles with colorful banderoles for the Independence Day parade. " Nhân dịp diễu hành mừng ngày Độc Lập, bọn trẻ trang trí xe đạp của chúng bằng những dải băng (cờ hiệu) sặc sỡ. art style heraldry sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng, dải biểu ngữ. A flat band with an inscription, common in Renaissance buildings. Ví dụ : "The Renaissance church displayed elaborate banderoles above each doorway, each bearing a quote from scripture. " Nhà thờ thời Phục Hưng trưng bày những dải băng được trang trí công phu phía trên mỗi lối vào, mỗi dải mang một câu trích dẫn từ kinh thánh. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc