verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, là của. To have its proper place. Ví dụ : "Where does this document belong?" Tài liệu này nên được đặt ở đâu? position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, của. (followed by to) To be part of, or the property of. Ví dụ : "That house belongs to me." Ngôi nhà đó là của tôi. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, là vợ/chồng của. (followed by to) To be the spouse or partner of. Ví dụ : "She belonged to him, and he to her; they were deeply in love. " Cô ấy là của anh, và anh là của cô ấy; họ yêu nhau sâu đậm. family sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về. (followed by to) To be an element of (a set). The symbol \in means belongs to. Ví dụ : "Suppose x belongs to mathbb{R}... (— written: x in mathbb{R})" Giả sử x thuộc về tập hợp số thực (mathbb{R}). group math element property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, xứng đáng. To be deserved by. Ví dụ : "The extra credit assignment belonged to students who had completed all the other work. " Bài tập cộng điểm này dành cho những học sinh nào đã hoàn thành tất cả các bài tập khác, nó thuộc về những bạn đó/xứng đáng là của những bạn đó. right moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc