noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hút máu, động vật hút máu. An animal that drinks the blood of others, especially by sucking blood through a puncture wound; a hemovore. Ví dụ : "The mosquito is a bloodsucker that often bites people in the summer. " Con muỗi là một loài vật hút máu, thường đốt người vào mùa hè. animal organism biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, đồ ăn hại. (by extension) Any parasite. Ví dụ : "The lawyer was such a bloodsucker, charging exorbitant fees for minimal work. " Ông luật sư đó đúng là đồ ăn bám, phí thì cắt cổ mà làm việc thì chẳng bao nhiêu. organism animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hút máu, người bóc lột. (by extension) One who attempts to take as much from others as possible; a leech. Ví dụ : "The landlord was a real bloodsucker; he kept raising the rent while refusing to fix anything. " Ông chủ nhà trọ đúng là kẻ hút máu; ông ta cứ tăng tiền thuê nhà mà chẳng chịu sửa chữa cái gì cả. person business economy negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma cà rồng, вамpi. A vampire. Ví dụ : "The movie was about a bloodsucker who lived in a castle and only came out at night. " Bộ phim kể về một ma cà rồng sống trong lâu đài và chỉ ra ngoài vào ban đêm. mythology literature supernatural character inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc