Hình nền cho bodices
BeDict Logo

bodices

/ˈbɑdɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Áo корсет, áo yếm.

Ví dụ :

Cô thợ may trưng bày một vài chiếc áo yếm rất đẹp, mỗi chiếc đi kèm với một bộ tay áo rời khác nhau để phù hợp với nhiều loại váy.
noun

Áo корсет, áo лиф.

Ví dụ :

Áo корсет вышивка вышивка, áo лиф вышивка của các vũ công lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu khi họ biểu diễn điệu múa dân gian truyền thống.
noun

Áo lót, áo nịt ngực.

Ví dụ :

Vào thời đại Victoria, phụ nữ thường mặc những chiếc áo nịt ngực bó sát dưới váy để tạo dáng đồng hồ cát như mong muốn.