noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy, quần váy. An article of clothing, usually worn by women and girls, that hangs from the waist and covers the lower part of the body. Ví dụ : "Many girls at my school wear skirts with their school uniforms. " Nhiều bạn nữ ở trường tôi mặc váy đồng phục. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy, quần áo. The part of a dress or robe, etc., that hangs below the waist. Ví dụ : "The long skirts of the traditional Japanese kimono flowed gracefully as she walked. " Những tà váy dài của bộ kimono truyền thống Nhật Bản uyển chuyển thướt tha theo từng bước chân của cô ấy. appearance wear style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo, viền áo. A loose edging to any part of a dress. Ví dụ : "The dress had a pretty lace skirt around the neckline. " Cái váy đó có một lớp viền ren xinh xắn quanh cổ áo. appearance style wear part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy, quần váy. A petticoat. Ví dụ : "Her dress had several skirts underneath to make it puff out. " Áo đầm của cô ấy có mấy lớp váy lót bên dưới để làm cho nó phồng ra. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ, con gái. A woman. Ví dụ : ""There were only skirts in the meeting; no men attended." " Trong cuộc họp chỉ có đàn bà thôi, không có đàn ông nào tham dự cả. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ (nói về mặt giới tính). Women collectively, in a sexual context. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, quan hệ tình dục. Sexual intercourse with a woman. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, mép, rìa. Border; edge; margin; extreme part of anything. Ví dụ : "The small park skirts the edge of our neighborhood, providing a green space between the houses and the busy road. " Công viên nhỏ nằm dọc theo rìa khu phố chúng tôi, tạo thành một không gian xanh giữa các ngôi nhà và con đường tấp nập. part area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoành cách mô. The diaphragm, or midriff, in animals. Ví dụ : "The butcher carefully separated the skirts from the rest of the beef carcass. " Người bán thịt cẩn thận tách phần hoành cách mô ra khỏi phần còn lại của thân bò. anatomy animal organ physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, tiếp giáp, bao quanh. To be on or form the border of. Ví dụ : "The plain was skirted by rows of trees." Đồng bằng ấy tiếp giáp với những hàng cây chạy dài. geography place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, đi vòng quanh. To move around or along the border of; to avoid the center of. Ví dụ : "The delivery truck skirts the edge of the construction zone to avoid slowing down traffic. " Xe tải giao hàng đi vòng quanh rìa khu vực xây dựng để tránh làm chậm giao thông. direction action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh. To cover with a skirt; to surround. Ví dụ : "The landscaping crew will skirts the building with a border of colorful flowers. " Đội làm vườn sẽ vây quanh tòa nhà bằng một viền hoa đầy màu sắc. appearance area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh, lờ đi. To avoid or ignore (something); to manage to avoid (something or a problem); to skate by (something). Ví dụ : "He skirted the issue of which parties to attend by staying at home instead." Anh ấy lảng tránh vấn đề nên đi dự tiệc nào bằng cách ở nhà luôn. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc