Hình nền cho botched
BeDict Logo

botched

/bɒtʃt/ /bɑːtʃt/

Định nghĩa

verb

Làm hỏng, phá hỏng, làm rối tung.

Ví dụ :

Một kiểu tóc bị cắt hỏng thì có vẻ như phải rất lâu sau mới mọc dài ra được.