verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, làm rối tung. To perform (a task) in an unacceptable or incompetent manner; to make a mess of something Ví dụ : "A botched haircut seems to take forever to grow out." Một kiểu tóc bị cắt hỏng thì có vẻ như phải rất lâu sau mới mọc dài ra được. action achievement work outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩu, làm hỏng, làm vụng. To do something without skill, without care, or clumsily. Ví dụ : "The amateur mechanic botched the car repair, and now it won't start at all. " Anh thợ máy nghiệp dư làm ẩu việc sửa xe, nên giờ xe không khởi động được luôn. action outcome quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, làm ẩu, sửa chữa cẩu thả. To repair or mend clumsily. Ví dụ : "He botched the simple repair of his daughter's bicycle tire, and now it's even flatter than before. " Anh ấy sửa cái lốp xe đạp của con gái một cách vụng về, làm ẩu quá nên giờ nó còn xẹp hơn lúc đầu. action outcome work quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, làm ẩu, hỏng bét. Made or repaired in a clumsy or incompetent manner. Ví dụ : "The botched haircut left her looking like she'd styled it herself with a lawnmower. " Kiểu tóc bị cắt vụng về khiến cô ấy trông như tự cắt bằng máy xén cỏ vậy. outcome action quality situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc