noun🔗ShareTrâu, đàn trâu. Any of the Old World mammals of the family Bovidae, such as the Cape buffalo, Syncerus caffer, or the water buffalo Bubalus bubalis."The farmer kept buffaloes for plowing the fields and producing milk. "Người nông dân nuôi trâu để cày ruộng và lấy sữa.animalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrâu rừng. A related North American animal, the American bison, Bison bison."We saw a large herd of buffaloes grazing in the field during our family road trip. "Trong chuyến đi chơi xa bằng xe hơi với gia đình, chúng tôi đã thấy một đàn trâu rừng lớn đang gặm cỏ trên đồng.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁo choàng da trâu. A buffalo robe."During the cold winter months, many people used buffaloes to keep warm. "Vào những tháng mùa đông lạnh giá, nhiều người đã dùng áo choàng da trâu để giữ ấm.animalwearmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá trâu. The buffalo fish."The children spotted several buffaloes swimming in the pond near the school. "Mấy đứa trẻ nhìn thấy vài con cá trâu đang bơi trong ao gần trường.fishanimalfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSăn trâu. To hunt buffalo."Native American tribes traditionally buffaloed the Great Plains for sustenance. "Các bộ lạc người Mỹ bản địa theo truyền thống săn trâu trên các đồng bằng lớn để kiếm sống.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm bối rối, đánh lừa, bắt nạt. To outwit, confuse, deceive, or intimidate."The politician tried to buffalo the voters with misleading statistics. "Chính trị gia đó cố gắng làm bối rối cử tri bằng những số liệu thống kê sai lệch.actioncommunicationcharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩn, đánh bằng báng súng. To pistol-whip.""The bully threatened to buffaloes anyone who snitched about the fight." "Thằng bắt nạt đe dọa sẽ tẩn bất cứ ai mách chuyện về vụ ẩu đả.policeactionweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc