verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đương đầu, đối mặt, chống lại. To push against with the breast; to meet full on, oppose, face. Ví dụ : "The swimmer breasted the waves, fighting the strong current to reach the shore. " Người bơi ưỡn ngực vượt sóng, chống chọi với dòng nước mạnh để vào bờ. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến đỉnh, vượt lên. To reach the top (of a hill). Ví dụ : "He breasted the hill and saw the town before him." Anh ấy vượt lên đỉnh đồi và nhìn thấy thị trấn hiện ra trước mắt. achievement action geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ vú, cắt bỏ vú. To debreast. Ví dụ : "The cook breasted the chicken before frying it. " Người đầu bếp bỏ vú gà trước khi chiên. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vú. Having a breast, or breasts. Ví dụ : "The robin is a red-breasted bird often seen in gardens. " Chim cổ đỏ là một loài chim có ngực màu đỏ thường thấy trong vườn. body physiology anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ngực (như thế nào đó). (in combination) Having a specified kind of breast or covering. Ví dụ : "The robin is a red-breasted bird often seen in gardens. " Chim cổ đỏ là một loài chim có ngực màu đỏ, thường thấy trong vườn. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc