noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin đồn, lời đồn, tiếng đồn. Hearsay, rumour; talk; an instance of this. Ví dụ : ""The office was buzzing with bruits about a possible company merger." " Văn phòng xôn xao với những tin đồn về khả năng công ty sẽ sáp nhập. communication language word society info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, tiếng la hét, tiếng động. A clamour, an outcry; a noise. Ví dụ : "The bruits from the construction site next door made it impossible to concentrate on my homework. " Tiếng ồn ào từ công trường xây dựng bên cạnh khiến tôi không thể tập trung làm bài tập về nhà được. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn, lan truyền, tung tin. To disseminate, promulgate, or spread news, a rumour, etc. Ví dụ : "The manager bruits the news of the company's potential merger to his team. " Người quản lý tung tin về việc công ty có thể sáp nhập cho cả đội của mình. communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thổi, âm thổi. An abnormal sound in the body heard on auscultation (for example, through using a stethoscope); a murmur. Ví dụ : "The doctor listened carefully to my heart with a stethoscope, trying to detect any bruits that might indicate a problem. " Bác sĩ cẩn thận lắng nghe tim tôi bằng ống nghe, cố gắng phát hiện bất kỳ âm thổi nào, thứ có thể cho thấy một vấn đề. medicine sound body physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc