Hình nền cho clamour
BeDict Logo

clamour

/ˈklæm.ə/ /ˈklæm.ɚ/

Định nghĩa

noun

Sự la hét, tiếng la ó.

Ví dụ :

Tiếng la hét ầm ĩ của bọn trẻ ở sân chơi khiến tôi khó mà tập trung suy nghĩ được.
noun

Sự ồn ào, sự la ó, sự phản đối kịch liệt.

Ví dụ :

Sự phản đối kịch liệt đòi hỏi điều kiện làm việc tốt hơn ngày càng lớn sau khi công ty thông báo cắt giảm lương.