noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự la hét, tiếng la ó. A great outcry or vociferation; loud and continued shouting or exclamation. Ví dụ : "The clamour of the children at the playground made it difficult to hear myself think. " Tiếng la hét ầm ĩ của bọn trẻ ở sân chơi khiến tôi khó mà tập trung suy nghĩ được. sound action communication group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, sự la hét. Any loud and continued noise. Ví dụ : "The clamour from the busy marketplace made it hard to hear my friend. " Tiếng ồn ào từ khu chợ đông đúc khiến tôi khó nghe thấy bạn mình nói gì. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ồn ào, sự la ó, sự phản đối kịch liệt. A continued public expression, often of dissatisfaction or discontent; a popular outcry. Ví dụ : "The clamour for better working conditions grew louder after the company announced pay cuts. " Sự phản đối kịch liệt đòi hỏi điều kiện làm việc tốt hơn ngày càng lớn sau khi công ty thông báo cắt giảm lương. politics society demand action communication group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La hét, đòi hỏi ầm ĩ. To cry out and/or demand. Ví dụ : "Anyone who tastes our food seems to clamor for more." Ai nếm thử đồ ăn của chúng tôi rồi cũng la hét đòi ăn thêm cho bằng được. communication demand action sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, la hét, kêu gào. To demand by outcry. Ví dụ : "The students began to clamour for a longer lunch break after a week of extra homework. " Sau một tuần phải làm thêm bài tập về nhà, học sinh bắt đầu la ó đòi được nghỉ trưa dài hơn. sound communication demand action group politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, ồn ào, làm ầm ĩ. To become noisy insistently. Ví dụ : "After a confused murmur the audience soon clamored" Sau một tiếng xì xào bối rối, khán giả nhanh chóng la ó ầm ĩ. sound communication action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, la hét, kêu gào. To influence by outcry. Ví dụ : "His many supporters successfully clamor his election without a formal vote" Đám đông ủng hộ ông ta đã la ó, kêu gào thành công để ông ta được bầu mà không cần bỏ phiếu chính thức. politics action government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho im lặng, bắt im lặng. To silence. Ví dụ : "The teacher raised her hand to clamour the noisy students before starting the lesson. " Cô giáo giơ tay lên để bắt học sinh ồn ào im lặng trước khi bắt đầu bài học. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô vang, reo hò. To salute loudly. Ví dụ : "The crowd began to clamour their approval as the winning team approached the podium. " Đám đông bắt đầu reo hò thể hiện sự tán thành khi đội chiến thắng tiến đến bục vinh quang. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La lối om sòm, Làm ồn ào náo động. To stun with noise. Ví dụ : "The construction workers used jackhammers that clamoured in the street, making it hard to hear anything. " Những công nhân xây dựng dùng máy khoan bê tông mà tiếng ồn của nó la lối om sòm cả đường phố, khiến khó mà nghe được gì. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung liên hồi, đánh liên hồi (chuông). To repeat the strokes quickly on (bells) so as to produce a loud clang. Ví dụ : "The church bells began to clamour as the fire trucks raced down the street, warning everyone of the danger. " Chuông nhà thờ bắt đầu rung liên hồi khi xe cứu hỏa lao xuống đường, cảnh báo mọi người về nguy hiểm. sound music bell-ringing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc