noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da hươu đực. The skin of a male deer, a buck. Ví dụ : "The mountain man used the buckskin to make a warm, durable jacket. " Người đàn ông sống trên núi dùng da hươu đực để làm một chiếc áo khoác ấm áp và bền chắc. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc, quần áo da thuộc. Clothing made from buckskin. Ví dụ : "The frontiersman wore buckskin to protect himself from the rough terrain. " Người đi khai phá miền biên giới mặc quần áo da thuộc để bảo vệ mình khỏi địa hình hiểm trở. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc màu vàng xám. A grayish yellow in colour. Ví dụ : "The old, worn chair had a beautiful buckskin color. " Chiếc ghế cũ kỹ, sờn mòn có một màu vàng xám rất đẹp, giống như màu da thuộc. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc, da nai. A soft strong leather, usually yellowish or grayish in color, made of deerskin. Ví dụ : "The cowboy wore a jacket made of buckskin. " Anh chàng cao bồi mặc một chiếc áo khoác làm bằng da thuộc, loại da nai mềm mại. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mặc da hươu, lính Mỹ thời chiến tranh Cách mạng. A person clothed in buckskin, particularly an American soldier of the Revolutionary war. Ví dụ : "The historical reenactment featured several actors dressed as buckskin, vividly portraying soldiers of the American Revolution. " Buổi tái hiện lịch sử có sự tham gia của nhiều diễn viên mặc trang phục da hươu, tái hiện một cách sống động hình ảnh những người lính Mỹ thời chiến tranh Cách mạng. person military history wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần da thuộc. Breeches made of buckskin. Ví dụ : "The cowboy wore buckskin while riding his horse on the ranch. " Người cao bồi mặc quần da thuộc khi cưỡi ngựa trong trang trại. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bò, vàng xám. Of a grayish yellow in colour. Ví dụ : "The old leather armchair in the library had a buckskin color, faded and worn with age. " Chiếc ghế bành da cũ kỹ trong thư viện có màu da bò vàng xám, phai màu và sờn theo năm tháng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc