Hình nền cho buckskin
BeDict Logo

buckskin

/ˈbʌkskɪn/

Định nghĩa

noun

Da hươu đực.

Ví dụ :

Người đàn ông sống trên núi dùng da hươu đực để làm một chiếc áo khoác ấm áp và bền chắc.
noun

Da thuộc màu vàng xám.

A grayish yellow in colour.

Ví dụ :

"The old, worn chair had a beautiful buckskin color. "
Chiếc ghế cũ kỹ, sờn mòn có một màu vàng xám rất đẹp, giống như màu da thuộc.
noun

Người mặc da hươu, lính Mỹ thời chiến tranh Cách mạng.

Ví dụ :

Buổi tái hiện lịch sử có sự tham gia của nhiều diễn viên mặc trang phục da hươu, tái hiện một cách sống động hình ảnh những người lính Mỹ thời chiến tranh Cách mạng.